TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рабо́чий

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rabóčij[rɐˈbot͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рабо́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рабо́чий nghĩa là thợ, công nhân.

Nghĩa của рабо́чий

Danh từ

  1. Thợ.
  2. Công nhân.

Biến cách của рабо́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрабо́чийрабо́чеерабо́чаярабо́чие
Sinh cáchрабо́чегорабо́чегорабо́чейрабо́чих
Tặng cáchрабо́чемурабо́чемурабо́чейрабо́чим
Đối cáchрабо́чий / рабо́чегорабо́чеерабо́чуюрабо́чие / рабо́чих
Công cụ cáchрабо́чимрабо́чимрабо́чейрабо́чими
Giới cáchрабо́чемрабо́чемрабо́чейрабо́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với рабо́чий

  • Их компания создала сорок новых рабочих мест. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356512
  • Трое рабочих погибло. Ba công nhân đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746165
  • Рабочие бастуют. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709641

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рабочий nghĩa là gì?

рабочий (danh từ) nghĩa là thợ, công nhân.

рабочий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рабо́чий (phiên âm Latinh rabóčij, IPA [rɐˈbot͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.