рабо́чий
Dấu sắc trên рабо́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рабо́чий nghĩa là thợ, công nhân.
Nghĩa của рабо́чий
Danh từ
- Thợ.
- Công nhân.
Biến cách của рабо́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рабо́чий | рабо́чее | рабо́чая | рабо́чие |
| Sinh cách | рабо́чего | рабо́чего | рабо́чей | рабо́чих |
| Tặng cách | рабо́чему | рабо́чему | рабо́чей | рабо́чим |
| Đối cách | рабо́чий / рабо́чего | рабо́чее | рабо́чую | рабо́чие / рабо́чих |
| Công cụ cách | рабо́чим | рабо́чим | рабо́чей | рабо́чими |
| Giới cách | рабо́чем | рабо́чем | рабо́чей | рабо́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với рабо́чий
- Их компания создала сорок новых рабочих мест. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356512
- Трое рабочих погибло. Ba công nhân đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746165
- Рабочие бастуют. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709641
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рабочий nghĩa là gì?
рабочий (danh từ) nghĩa là thợ, công nhân.
рабочий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рабо́чий (phiên âm Latinh rabóčij, IPA [rɐˈbot͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.