равни́на
Dấu sắc trên равни́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равни́на nghĩa là đồng đẳng, bình nguyên.
Nghĩa của равни́на
Danh từ
- Đồng đẳng, bình nguyên.
Biến cách của равни́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | равни́на | равни́ны |
| Sinh cách кого? чего? | равни́ны | равни́н |
| Tặng cách кому? чему? | равни́не | равни́нам |
| Đối cách кого? что? | равни́ну | равни́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | равни́ной | равни́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | равни́не | равни́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
равнина nghĩa là gì?
равнина (danh từ) nghĩa là đồng đẳng, bình nguyên.
равнина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равни́на (phiên âm Latinh ravnína, IPA [rɐvˈnʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.