TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равнове́сие

giống trungbất động vật
ravnovésije[rəvnɐˈvʲesʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равнове́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равнове́сие nghĩa là cân bằng, thăng bằng.

Nghĩa của равнове́сие

Danh từ

  1. [Sự, thế, trạng thái] cân bằng, thăng bằng, quân bình.
    • сохраня́ть равнове́сиеgiữ thăng bằng, giữ thế quân bình
    • теря́ть равнове́сиеmất thăng bằng
  2. nghĩa bóng устойчивое соотношение [thế] quân bình.
    • полити́ческое равнове́сиеthế quân bình về chính trị
    • перен.[sự] bình tĩnh, ổn định
    • душе́вное равнове́сиеtâm thần ổn định, [sự] bình tĩnh về tinh thần
    • вы́вести кого́-л. из[состоя́ния] равнове́сия — làm ai mất bình tĩnh, làm đầu óc ai mất thăng bằng

Biến cách của равнове́сие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?равнове́сиеравнове́сия
Sinh cách кого? чего?равнове́сияравнове́сий
Tặng cách кому? чему?равнове́сиюравнове́сиям
Đối cách кого? что?равнове́сиеравнове́сия
Công cụ cách кем? чем?равнове́сиемравнове́сиями
Giới cách о ком? о чём?равнове́сииравнове́сиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với равнове́сие

Đồng nghĩa

Họ từ của равнове́сие

Câu ví dụ với равнове́сие

  • Я потерял равновесие и упал с лестницы. Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

равновесие nghĩa là gì?

равновесие (danh từ) nghĩa là cân bằng, thăng bằng.

равновесие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равнове́сие (phiên âm Latinh ravnovésije, IPA [rəvnɐˈvʲesʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.