равнове́сие
Dấu sắc trên равнове́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равнове́сие nghĩa là cân bằng, thăng bằng.
Nghĩa của равнове́сие
Danh từ
- [Sự, thế, trạng thái] cân bằng, thăng bằng, quân bình.
- сохраня́ть равнове́сиеgiữ thăng bằng, giữ thế quân bình
- теря́ть равнове́сиеmất thăng bằng
- nghĩa bóng устойчивое соотношение [thế] quân bình.
- полити́ческое равнове́сиеthế quân bình về chính trị
- перен.[sự] bình tĩnh, ổn định
- душе́вное равнове́сиеtâm thần ổn định, [sự] bình tĩnh về tinh thần
- вы́вести кого́-л. из[состоя́ния] равнове́сия — làm ai mất bình tĩnh, làm đầu óc ai mất thăng bằng
Biến cách của равнове́сие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | равнове́сие | равнове́сия |
| Sinh cách кого? чего? | равнове́сия | равнове́сий |
| Tặng cách кому? чему? | равнове́сию | равнове́сиям |
| Đối cách кого? что? | равнове́сие | равнове́сия |
| Công cụ cách кем? чем? | равнове́сием | равнове́сиями |
| Giới cách о ком? о чём? | равнове́сии | равнове́сиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với равнове́сие
Đồng nghĩa
Họ từ của равнове́сие
Câu ví dụ với равнове́сие
- Я потерял равновесие и упал с лестницы. Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457331
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
равновесие nghĩa là gì?
равновесие (danh từ) nghĩa là cân bằng, thăng bằng.
равновесие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равнове́сие (phiên âm Latinh ravnovésije, IPA [rəvnɐˈvʲesʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.