равноде́нствие
Dấu sắc trên равноде́нствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равноде́нствие nghĩa là xuân phân, thu phân.
Nghĩa của равноде́нствие
Danh từ
- весенее [tiết] xuân phân.
- осеннее [tiết] thu phân.
- то́чка равноде́нствияphân điểm, xuân phân điểm, thu phân điểm
Biến cách của равноде́нствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | равноде́нствие | равноде́нствия |
| Sinh cách кого? чего? | равноде́нствия | равноде́нствий |
| Tặng cách кому? чему? | равноде́нствию | равноде́нствиям |
| Đối cách кого? что? | равноде́нствие | равноде́нствия |
| Công cụ cách кем? чем? | равноде́нствием | равноде́нствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | равноде́нствии | равноде́нствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
равноденствие nghĩa là gì?
равноденствие (danh từ) nghĩa là xuân phân, thu phân.
равноденствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равноде́нствие (phiên âm Latinh ravnodénstvije, IPA [rəvnɐˈdʲenstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.