равноду́шный
Dấu sắc trên равноду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равноду́шный nghĩa là thờ ơ, dửng dưng.
Nghĩa của равноду́шный
Tính từ
- Thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tình.
- оставаться равнодушным к чему-л.Giữ thái độ, dửng dưng (thờ ơ, hờ hững, lãnh đạm) đối với cái gì.
Biến cách của равноду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равноду́шный | равноду́шное | равноду́шная | равноду́шные |
| Sinh cách | равноду́шного | равноду́шного | равноду́шной | равноду́шных |
| Tặng cách | равноду́шному | равноду́шному | равноду́шной | равноду́шным |
| Đối cách | равноду́шный / равноду́шного | равноду́шное | равноду́шную | равноду́шные / равноду́шных |
| Công cụ cách | равноду́шным | равноду́шным | равноду́шной | равноду́шными |
| Giới cách | равноду́шном | равноду́шном | равноду́шной | равноду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với равноду́шный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với равноду́шный
- Я равнодушен к пиву. Tôi không quan tâm đến bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2001112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
равнодушный nghĩa là gì?
равнодушный (tính từ) nghĩa là thờ ơ, dửng dưng.
равнодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равноду́шный (phiên âm Latinh ravnodúšnyj, IPA [rəvnɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.