TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равноду́шный

ravnodúšnyj[rəvnɐˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равноду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равноду́шный nghĩa là thờ ơ, dửng dưng.

Nghĩa của равноду́шный

Tính từ

  1. Thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tình.
    • оставаться равнодушным к чему-л.Giữ thái độ, dửng dưng (thờ ơ, hờ hững, lãnh đạm) đối với cái gì.

Biến cách của равноду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравноду́шныйравноду́шноеравноду́шнаяравноду́шные
Sinh cáchравноду́шногоравноду́шногоравноду́шнойравноду́шных
Tặng cáchравноду́шномуравноду́шномуравноду́шнойравноду́шным
Đối cáchравноду́шный / равноду́шногоравноду́шноеравноду́шнуюравноду́шные / равноду́шных
Công cụ cáchравноду́шнымравноду́шнымравноду́шнойравноду́шными
Giới cáchравноду́шномравноду́шномравноду́шнойравноду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với равноду́шный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với равноду́шный

  • Я равнодушен к пиву. Tôi không quan tâm đến bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2001112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

равнодушный nghĩa là gì?

равнодушный (tính từ) nghĩa là thờ ơ, dửng dưng.

равнодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равноду́шный (phiên âm Latinh ravnodúšnyj, IPA [rəvnɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.