равноду́шие
Dấu sắc trên равноду́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равноду́шие nghĩa là thờ ơ, dửng dưng.
Nghĩa của равноду́шие
Danh từ
- [Sự, thái độ] thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tình.
Biến cách của равноду́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | равноду́шие | равноду́шия |
| Sinh cách кого? чего? | равноду́шия | равноду́ший |
| Tặng cách кому? чему? | равноду́шию | равноду́шиям |
| Đối cách кого? что? | равноду́шие | равноду́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | равноду́шием | равноду́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | равноду́шии | равноду́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
равнодушие nghĩa là gì?
равнодушие (danh từ) nghĩa là thờ ơ, dửng dưng.
равнодушие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равноду́шие (phiên âm Latinh ravnodúšije, IPA [rəvnɐˈduʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.