равнозна́чащий
Dấu sắc trên равнозна́чащий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равнозна́чащий nghĩa là đẳng nghĩa, đồng nghĩa.
Nghĩa của равнозна́чащий
Tính từ
- Đẳng nghĩa, đồng nghĩa, tương đương, đẳng trị.
Biến cách của равнозна́чащий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равнозна́чащий | равнозна́чащее | равнозна́чащая | равнозна́чащие |
| Sinh cách | равнозна́чащего | равнозна́чащего | равнозна́чащей | равнозна́чащих |
| Tặng cách | равнозна́чащему | равнозна́чащему | равнозна́чащей | равнозна́чащим |
| Đối cách | равнозна́чащий / равнозна́чащего | равнозна́чащее | равнозна́чащую | равнозна́чащие / равнозна́чащих |
| Công cụ cách | равнозна́чащим | равнозна́чащим | равнозна́чащей | равнозна́чащими |
| Giới cách | равнозна́чащем | равнозна́чащем | равнозна́чащей | равнозна́чащих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
равнозначащий nghĩa là gì?
равнозначащий (tính từ) nghĩa là đẳng nghĩa, đồng nghĩa.
равнозначащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равнозна́чащий (phiên âm Latinh ravnoznáčaščij, IPA [rəvnɐzˈnat͡ɕɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.