равнопра́вие
Dấu sắc trên равнопра́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равнопра́вие nghĩa là sự bình quyền, bình đẳng.
Nghĩa của равнопра́вие
Danh từ
- Sự bình quyền, bình đẳng.
Biến cách của равнопра́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | равнопра́вие | равнопра́вия |
| Sinh cách кого? чего? | равнопра́вия | равнопра́вий |
| Tặng cách кому? чему? | равнопра́вию | равнопра́виям |
| Đối cách кого? что? | равнопра́вие | равнопра́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | равнопра́вием | равнопра́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | равнопра́вии | равнопра́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
равноправие nghĩa là gì?
равноправие (danh từ) nghĩa là sự bình quyền, bình đẳng.
равноправие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равнопра́вие (phiên âm Latinh ravnoprávije, IPA [rəvnɐˈpravʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.