TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равноуго́льный

ravnougólʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равноуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равноуго́льный nghĩa là đẳng giác, đều góc.

Nghĩa của равноуго́льный

Tính từ

  1. Đẳng giác, đều góc.

Biến cách của равноуго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравноуго́льныйравноуго́льноеравноуго́льнаяравноуго́льные
Sinh cáchравноуго́льногоравноуго́льногоравноуго́льнойравноуго́льных
Tặng cáchравноуго́льномуравноуго́льномуравноуго́льнойравноуго́льным
Đối cáchравноуго́льныйравноуго́льноеравноуго́льнуюравноуго́льные
Công cụ cáchравноуго́льнымравноуго́льнымравноуго́льнойравноуго́льными
Giới cáchравноуго́льномравноуго́льномравноуго́льнойравноуго́льных
Dạng ngắnравноуго́ленравноуго́льноравноуго́льнаравноуго́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

равноугольный nghĩa là gì?

равноугольный (tính từ) nghĩa là đẳng giác, đều góc.

равноугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равноуго́льный (phiên âm Latinh ravnougólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.