равноуго́льный
Dấu sắc trên равноуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равноуго́льный nghĩa là đẳng giác, đều góc.
Nghĩa của равноуго́льный
Tính từ
- Đẳng giác, đều góc.
Biến cách của равноуго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равноуго́льный | равноуго́льное | равноуго́льная | равноуго́льные |
| Sinh cách | равноуго́льного | равноуго́льного | равноуго́льной | равноуго́льных |
| Tặng cách | равноуго́льному | равноуго́льному | равноуго́льной | равноуго́льным |
| Đối cách | равноуго́льный | равноуго́льное | равноуго́льную | равноуго́льные |
| Công cụ cách | равноуго́льным | равноуго́льным | равноуго́льной | равноуго́льными |
| Giới cách | равноуго́льном | равноуго́льном | равноуго́льной | равноуго́льных |
| Dạng ngắn | равноуго́лен | равноуго́льно | равноуго́льна | равноуго́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
равноугольный nghĩa là gì?
равноугольный (tính từ) nghĩa là đẳng giác, đều góc.
равноугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равноуго́льный (phiên âm Latinh ravnougólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.