рад
рад nghĩa là vui mừng, vui lòng.
Nghĩa của рад
Tính từ
- Vui mừng, vui lòng, vui.
Biến cách của рад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́д | ра́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ра́да | ра́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ду | ра́дам |
| Đối cách кого? что? | ра́д | ра́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́дом | ра́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́де | ра́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với рад
- Он был бы рад услышать это. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642
- Я так рад, что ты здесь. Tôi rất vui vì bạn đã ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794974
- Я рад, что я не Том. Tôi mừng là tôi không phải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987917
- Он был бы рад это слышать. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6594578
- Я так рад, что ты жив. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780341
- Я так рад, что ты жива. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780342
- Я так рад, что Вы живы. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780344
- Я рад, что вы здесь. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рад nghĩa là gì?
рад (tính từ) nghĩa là vui mừng, vui lòng.
рад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рад (phiên âm Latinh rad, IPA [rat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.