TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рад

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rad[rat] giọng máy của trình duyệt

рад nghĩa là vui mừng, vui lòng.

Nghĩa của рад

Tính từ

  1. Vui mừng, vui lòng, vui.

Biến cách của рад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́дра́ды
Sinh cách кого? чего?ра́дара́дов
Tặng cách кому? чему?ра́дура́дам
Đối cách кого? что?ра́дра́ды
Công cụ cách кем? чем?ра́домра́дами
Giới cách о ком? о чём?ра́дера́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với рад

  • Он был бы рад услышать это. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642
  • Я так рад, что ты здесь. Tôi rất vui vì bạn đã ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794974
  • Я рад, что я не Том. Tôi mừng là tôi không phải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987917
  • Он был бы рад это слышать. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6594578
  • Я так рад, что ты жив. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780341
  • Я так рад, что ты жива. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780342
  • Я так рад, что Вы живы. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780344
  • Я рад, что вы здесь. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рад nghĩa là gì?

рад (tính từ) nghĩa là vui mừng, vui lòng.

рад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рад (phiên âm Latinh rad, IPA [rat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.