TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равня́ться

thể chưa hoàn thành
ravnjátʹsja[rɐvˈnʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равня́ться nghĩa là so sánh, sánh, gióng đều hàng, sắp thẳng hàng.

Nghĩa của равня́ться

Động từ

  1. khẩu ngữ считать себя равным кому-л. So sánh, sánh, so, bì. с + công cụ cách
    • никто́ не мо́жет равня́ться с нимkhông ai có thể sánh được với anh ấy, không ai bằng được anh ấy
  2. в строю Gióng đều hàng [theo... ], sắp thẳng hàng [theo... ], xếp thẳng hàng [theo... ]. по + tặng cách
  3. по Д, на В; следовать чьему-л, примеру Noi gương, cố theo gương, cố theo kịp, cố cho bằng được, noi theo noi gót, bắt chước.
    • равня́ться по передовы́мcố theo gương (cố theo kịp, cố cho bằng được) những người tiên tiến
  4. быть равным Bằng, là (быть равносильным) tương đương với, ngang với. + tặng cách
    • три́жды три равня́тьсяа́ется девяти́ba lần ba là chín, ba nhân ba thành chín

Cặp thể của равня́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ равня́ться

NgôiHiện tại
яравня́юсь
тыравня́ешься
он / она́ / оно́равня́ется
мыравня́емся
выравня́етесь
они́равня́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + равняться.

Quá khứ

Giống đực (он)равня́лся
Giống cái (она́)равня́лась
Giống trung (оно́)равня́лось
Số nhiều (они́)равня́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)равня́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)равня́йтесь

Họ từ của равня́ться

Câu hỏi thường gặp

равняться nghĩa là gì?

равняться (động từ) nghĩa là so sánh, sánh, gióng đều hàng, sắp thẳng hàng.

равняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равня́ться (phiên âm Latinh ravnjátʹsja, IPA [rɐvˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.