TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рада́рный

radárnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рада́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рада́рный nghĩa là ra-đa, vô tuyến định vị.

Nghĩa của рада́рный

Tính từ

  1. Thuộc về rađa, ra-đa, vô tuyến định vị, rađiô định vị.
    • рада́рное обору́дованиеthiết bị rađa
    • рада́рная устано́каbộ thiết chí rađa, trạm rađa

Biến cách của рада́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрада́рныйрада́рноерада́рнаярада́рные
Sinh cáchрада́рногорада́рногорада́рнойрада́рных
Tặng cáchрада́рномурада́рномурада́рнойрада́рным
Đối cáchрада́рныйрада́рноерада́рнуюрада́рные
Công cụ cáchрада́рнымрада́рнымрада́рнойрада́рными
Giới cáchрада́рномрада́рномрада́рнойрада́рных
Dạng ngắnрада́ренрада́рнорада́рнарада́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

радарный nghĩa là gì?

радарный (tính từ) nghĩa là ra-đa, vô tuyến định vị.

радарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рада́рный (phiên âm Latinh radárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.