рада́рный
Dấu sắc trên рада́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рада́рный nghĩa là ra-đa, vô tuyến định vị.
Nghĩa của рада́рный
Tính từ
- Thuộc về rađa, ra-đa, vô tuyến định vị, rađiô định vị.
- рада́рное обору́дованиеthiết bị rađa
- рада́рная устано́каbộ thiết chí rađa, trạm rađa
Biến cách của рада́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рада́рный | рада́рное | рада́рная | рада́рные |
| Sinh cách | рада́рного | рада́рного | рада́рной | рада́рных |
| Tặng cách | рада́рному | рада́рному | рада́рной | рада́рным |
| Đối cách | рада́рный | рада́рное | рада́рную | рада́рные |
| Công cụ cách | рада́рным | рада́рным | рада́рной | рада́рными |
| Giới cách | рада́рном | рада́рном | рада́рной | рада́рных |
| Dạng ngắn | рада́рен | рада́рно | рада́рна | рада́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
радарный nghĩa là gì?
радарный (tính từ) nghĩa là ra-đa, vô tuyến định vị.
радарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рада́рный (phiên âm Latinh radárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.