TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́ди

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rádi[ˈradʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́ди chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́ди nghĩa là vì, cho.

Nghĩa của ра́ди

Giới từ

  1. Vì, cho.
    • ра́ди меня́, вас, него́vì tôi, vì anh, vì nó
    • ра́ди кого́?vì (cho) ai?
    • ра́ди кого́ стара́ться?cố gắng vì (cho) ai?, vì ai mà cố gắng
    • ра́ди чего́?, чего́ ра́ди?để làm gì?, việc gì mà phải làm thế?
    • шу́тки ра́диcho nó vui, để chơi, để đùa

Câu ví dụ với ра́ди

  • Мы это не ради них сделали. Chúng tôi không làm điều đó cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12342284
  • Мы это не ради них делали. Chúng tôi không làm điều đó cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12342287
  • Это то, ради чего они учат английский. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1643511
  • Я сделал это ради неё. Tôi đã làm điều đó vì cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3187309
  • Я сделала это ради неё. Tôi đã làm điều đó vì cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3187315
  • Я сделал всё, что мог ради спасения Тома. Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3265935
  • Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10624796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ради nghĩa là gì?

ради (giới từ) nghĩa là vì, cho.

ради đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́ди (phiên âm Latinh rádi, IPA [ˈradʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.