радиа́льный
Dấu sắc trên радиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиа́льный nghĩa là xuyên tâm, theo bán kính.
Nghĩa của радиа́льный
Tính từ
- Xuyên tâm, theo bán kính, theo [đường] tia.
Biến cách của радиа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | радиа́льный | радиа́льное | радиа́льная | радиа́льные |
| Sinh cách | радиа́льного | радиа́льного | радиа́льной | радиа́льных |
| Tặng cách | радиа́льному | радиа́льному | радиа́льной | радиа́льным |
| Đối cách | радиа́льный / радиа́льного | радиа́льное | радиа́льную | радиа́льные / радиа́льных |
| Công cụ cách | радиа́льным | радиа́льным | радиа́льной | радиа́льными |
| Giới cách | радиа́льном | радиа́льном | радиа́льной | радиа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của радиа́льный
| So sánh hơn | (по)радиа́льнее |
Câu hỏi thường gặp
радиальный nghĩa là gì?
радиальный (tính từ) nghĩa là xuyên tâm, theo bán kính.
радиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиа́льный (phiên âm Latinh radiálʹnyj, IPA [rədʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.