TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиа́льный

radiálʹnyj[rədʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиа́льный nghĩa là xuyên tâm, theo bán kính.

Nghĩa của радиа́льный

Tính từ

  1. Xuyên tâm, theo bán kính, theo [đường] tia.

Biến cách của радиа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрадиа́льныйрадиа́льноерадиа́льнаярадиа́льные
Sinh cáchрадиа́льногорадиа́льногорадиа́льнойрадиа́льных
Tặng cáchрадиа́льномурадиа́льномурадиа́льнойрадиа́льным
Đối cáchрадиа́льный / радиа́льногорадиа́льноерадиа́льнуюрадиа́льные / радиа́льных
Công cụ cáchрадиа́льнымрадиа́льнымрадиа́льнойрадиа́льными
Giới cáchрадиа́льномрадиа́льномрадиа́льнойрадиа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của радиа́льный

So sánh hơn(по)радиа́льнее

Câu hỏi thường gặp

радиальный nghĩa là gì?

радиальный (tính từ) nghĩa là xuyên tâm, theo bán kính.

радиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиа́льный (phiên âm Latinh radiálʹnyj, IPA [rədʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.