TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиа́ция

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
radiácija[rədʲɪˈat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиа́ция nghĩa là sự bức xạ, phát xạ.

Nghĩa của радиа́ция

Danh từ

  1. Sự bức xạ, phát xạ, phóng xạ.
    • а́томная ради́ацияsự bức xạ (phát xạ, phóng xạ) nguyên tử
    • со́лнечная ради́ацияsự bức xạ (phát xạ, phóng xạ) của mặt trời

Biến cách của радиа́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?радиа́циярадиа́ции
Sinh cách кого? чего?радиа́циирадиа́ций
Tặng cách кому? чему?радиа́циирадиа́циям
Đối cách кого? что?радиа́циюрадиа́ции
Công cụ cách кем? чем?радиа́циейрадиа́циями
Giới cách о ком? о чём?радиа́циирадиа́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

радиация nghĩa là gì?

радиация (danh từ) nghĩa là sự bức xạ, phát xạ.

радиация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиа́ция (phiên âm Latinh radiácija, IPA [rədʲɪˈat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.