TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радика́льный

radikálʹnyj[rədʲɪˈkalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радика́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радика́льный nghĩa là căn bản, cơ bản.

Nghĩa của радика́льный

Tính từ

  1. Căn bản, cơ bản, triệt để; (глубокий) sâu sắc; (решительный) cương quyết, kiên quyết.
    • радика́льные измене́нияnhững thay đổi căn bản (triệt để)
    • радика́льные меры́những biện pháp triệt để (kiên quyết, cương quyết)
  2. chính trị Cấp tiến.

Biến cách của радика́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрадика́льныйрадика́льноерадика́льнаярадика́льные
Sinh cáchрадика́льногорадика́льногорадика́льнойрадика́льных
Tặng cáchрадика́льномурадика́льномурадика́льнойрадика́льным
Đối cáchрадика́льный / радика́льногорадика́льноерадика́льнуюрадика́льные / радика́льных
Công cụ cáchрадика́льнымрадика́льнымрадика́льнойрадика́льными
Giới cáchрадика́льномрадика́льномрадика́льнойрадика́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của радика́льный

So sánh hơn(по)радика́льнее
So sánh nhất(наи)радика́льнейший

Câu hỏi thường gặp

радикальный nghĩa là gì?

радикальный (tính từ) nghĩa là căn bản, cơ bản.

радикальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радика́льный (phiên âm Latinh radikálʹnyj, IPA [rədʲɪˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.