радика́льный
Dấu sắc trên радика́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радика́льный nghĩa là căn bản, cơ bản.
Nghĩa của радика́льный
Tính từ
- Căn bản, cơ bản, triệt để; (глубокий) sâu sắc; (решительный) cương quyết, kiên quyết.
- радика́льные измене́нияnhững thay đổi căn bản (triệt để)
- радика́льные меры́những biện pháp triệt để (kiên quyết, cương quyết)
- chính trị Cấp tiến.
Biến cách của радика́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | радика́льный | радика́льное | радика́льная | радика́льные |
| Sinh cách | радика́льного | радика́льного | радика́льной | радика́льных |
| Tặng cách | радика́льному | радика́льному | радика́льной | радика́льным |
| Đối cách | радика́льный / радика́льного | радика́льное | радика́льную | радика́льные / радика́льных |
| Công cụ cách | радика́льным | радика́льным | радика́льной | радика́льными |
| Giới cách | радика́льном | радика́льном | радика́льной | радика́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của радика́льный
| So sánh hơn | (по)радика́льнее |
| So sánh nhất | (наи)радика́льнейший |
Câu hỏi thường gặp
радикальный nghĩa là gì?
радикальный (tính từ) nghĩa là căn bản, cơ bản.
радикальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радика́льный (phiên âm Latinh radikálʹnyj, IPA [rədʲɪˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.