ра́дио
Dấu sắc trên ра́дио chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́дио nghĩa là vô tuyến điện, rađiô.
Nghĩa của ра́дио
Danh từ
- Vô tuyến điện, rađiô, vô tuyến, VTĐ (скор.).
- передава́ть по ра́диоtruyền đi bằng vô tuyến điện (rađiô)
- раз.(радиоприёмник) máy thu thu thanh, [máy] ra-đi-ô
- включи́ть ра́диоmở máy thu thanh, vặn ra-đi-ô, vặn đài
- khẩu ngữ радиопередача [sự, buổi] phát thanh, truyền thanh, ra-đi-ô.
- слу́шать ра́диоnghe ra-đi-ô, nghe phát thanh, nghe đài
- Vô tuyến điện, rađiô, vô tuyến, VTĐ.
Họ từ của ра́дио
Câu ví dụ với ра́дио
- Пора ложиться спать. Выключай радио. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3618136
- Пора спать. Выключи радио! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1947426
- Пора ложиться. Выключай радио. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7961253
- Пора ложиться. Выключайте радио. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7961254
- Пора спать. Выключай радио. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8184360
- Пора спать. Выключайте радио. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8184361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
радио nghĩa là gì?
радио (danh từ) nghĩa là vô tuyến điện, rađiô.
радио đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́дио (phiên âm Latinh rádio, IPA [ˈradʲɪo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.