радиоакти́вность
Dấu sắc trên радиоакти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиоакти́вность nghĩa là phóng xạ.
Nghĩa của радиоакти́вность
Danh từ
- [Sự, tính] phóng xạ.
Biến cách của радиоакти́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиоакти́вность | радиоакти́вности |
| Sinh cách кого? чего? | радиоакти́вности | радиоакти́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | радиоакти́вности | радиоакти́вностям |
| Đối cách кого? что? | радиоакти́вность | радиоакти́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | радиоакти́вностью | радиоакти́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | радиоакти́вности | радиоакти́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиоактивность nghĩa là gì?
радиоактивность (danh từ) nghĩa là phóng xạ.
радиоактивность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиоакти́вность (phiên âm Latinh radioaktívnostʹ, IPA [ˌradʲɪɐɐkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.