TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиоакти́вный

radioaktívnyj[ˌradʲɪɐɐkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиоакти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиоакти́вный nghĩa là phóng xạ.

Nghĩa của радиоакти́вный

Tính từ

  1. Thuộc về phóng xạ, (обладающий свойством радиоактивности) [có tính] phóng xạ.
    • радиоакти́вные вещества́những chất phóng xạ
    • радиоакти́вные изото́пыnhững đồng vị phóng xạ
    • радиоактивный распа́дsự phân rã chất đồng vị phóng xạ
    • радиоакти́вное зараже́ниеsự nhiễm phóng xạ

Biến cách của радиоакти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрадиоакти́вныйрадиоакти́вноерадиоакти́внаярадиоакти́вные
Sinh cáchрадиоакти́вногорадиоакти́вногорадиоакти́внойрадиоакти́вных
Tặng cáchрадиоакти́вномурадиоакти́вномурадиоакти́внойрадиоакти́вным
Đối cáchрадиоакти́вный / радиоакти́вногорадиоакти́вноерадиоакти́внуюрадиоакти́вные / радиоакти́вных
Công cụ cáchрадиоакти́внымрадиоакти́внымрадиоакти́внойрадиоакти́вными
Giới cáchрадиоакти́вномрадиоакти́вномрадиоакти́внойрадиоакти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với радиоакти́вный

  • Проблема радиоактивных отходов остается нерешенной. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

радиоактивный nghĩa là gì?

радиоактивный (tính từ) nghĩa là phóng xạ.

радиоактивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиоакти́вный (phiên âm Latinh radioaktívnyj, IPA [ˌradʲɪɐɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.