радиоакти́вный
Dấu sắc trên радиоакти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиоакти́вный nghĩa là phóng xạ.
Nghĩa của радиоакти́вный
Tính từ
- Thuộc về phóng xạ, (обладающий свойством радиоактивности) [có tính] phóng xạ.
- радиоакти́вные вещества́những chất phóng xạ
- радиоакти́вные изото́пыnhững đồng vị phóng xạ
- радиоактивный распа́дsự phân rã chất đồng vị phóng xạ
- радиоакти́вное зараже́ниеsự nhiễm phóng xạ
Biến cách của радиоакти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | радиоакти́вный | радиоакти́вное | радиоакти́вная | радиоакти́вные |
| Sinh cách | радиоакти́вного | радиоакти́вного | радиоакти́вной | радиоакти́вных |
| Tặng cách | радиоакти́вному | радиоакти́вному | радиоакти́вной | радиоакти́вным |
| Đối cách | радиоакти́вный / радиоакти́вного | радиоакти́вное | радиоакти́вную | радиоакти́вные / радиоакти́вных |
| Công cụ cách | радиоакти́вным | радиоакти́вным | радиоакти́вной | радиоакти́вными |
| Giới cách | радиоакти́вном | радиоакти́вном | радиоакти́вной | радиоакти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với радиоакти́вный
- Проблема радиоактивных отходов остается нерешенной. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
радиоактивный nghĩa là gì?
радиоактивный (tính từ) nghĩa là phóng xạ.
радиоактивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиоакти́вный (phiên âm Latinh radioaktívnyj, IPA [ˌradʲɪɐɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.