TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиовеща́тельный

radioveščátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиовеща́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиовеща́тельный nghĩa là để truyền thanh, phát thanh.

Nghĩa của радиовеща́тельный

Tính từ

  1. Để truyền thanh, phát thanh, vô tuyến truyền thanh.
    • радиовеща́тельная ста́нцияđài phát thanh

Biến cách của радиовеща́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрадиовеща́тельныйрадиовеща́тельноерадиовеща́тельнаярадиовеща́тельные
Sinh cáchрадиовеща́тельногорадиовеща́тельногорадиовеща́тельнойрадиовеща́тельных
Tặng cáchрадиовеща́тельномурадиовеща́тельномурадиовеща́тельнойрадиовеща́тельным
Đối cáchрадиовеща́тельныйрадиовеща́тельноерадиовеща́тельнуюрадиовеща́тельные
Công cụ cáchрадиовеща́тельнымрадиовеща́тельнымрадиовеща́тельнойрадиовеща́тельными
Giới cáchрадиовеща́тельномрадиовеща́тельномрадиовеща́тельнойрадиовеща́тельных
Dạng ngắnра`диовеща́теленра`диовеща́тельнора`диовеща́тельнара`диовеща́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

радиовещательный nghĩa là gì?

радиовещательный (tính từ) nghĩa là để truyền thanh, phát thanh.

радиовещательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиовеща́тельный (phiên âm Latinh radioveščátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.