радиобиоло́гия
Dấu sắc trên радиобиоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиобиоло́гия nghĩa là Sinh vật học vô tuyến điện.
Nghĩa của радиобиоло́гия
Danh từ
- Sinh vật học vô tuyến điện.
Biến cách của радиобиоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиобиоло́гия | радиобиоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | радиобиоло́гии | радиобиоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | радиобиоло́гии | радиобиоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | радиобиоло́гию | радиобиоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | радиобиоло́гией | радиобиоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | радиобиоло́гии | радиобиоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиобиология nghĩa là gì?
радиобиология (danh từ) nghĩa là Sinh vật học vô tuyến điện.
радиобиология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиобиоло́гия (phiên âm Latinh radiobiológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.