радиоволна́
Dấu sắc trên радиоволна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиоволна́ nghĩa là làn sóng điện, sóng vô tuyến điện.
Nghĩa của радиоволна́
Danh từ
- Làn sóng điện, sóng vô tuyến điện, sóng rađiô.
Biến cách của радиоволна́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиоволна́ | радиово́лны |
| Sinh cách кого? чего? | радиоволны́ | радиово́лн |
| Tặng cách кому? чему? | радиоволне́ | радиоволна́м |
| Đối cách кого? что? | радиоволну́ | радиово́лны |
| Công cụ cách кем? чем? | радиоволно́й | радиоволна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | радиоволне́ | радиоволна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиоволна nghĩa là gì?
радиоволна (danh từ) nghĩa là làn sóng điện, sóng vô tuyến điện.
радиоволна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиоволна́ (phiên âm Latinh radiovolná, IPA [ˌradʲɪəvɐɫˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.