радиоконце́рт
Dấu sắc trên радиоконце́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиоконце́рт nghĩa là Buổi ca nhạc truyền thanh.
Nghĩa của радиоконце́рт
Danh từ
- Buổi ca nhạc truyền thanh.
Biến cách của радиоконце́рт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиоконце́рт | радиоконце́рты |
| Sinh cách кого? чего? | радиоконце́рта | радиоконце́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | радиоконце́рту | радиоконце́ртам |
| Đối cách кого? что? | радиоконце́рт | радиоконце́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | радиоконце́ртом | радиоконце́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | радиоконце́рте | радиоконце́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиоконцерт nghĩa là gì?
радиоконцерт (danh từ) nghĩa là Buổi ca nhạc truyền thanh.
радиоконцерт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиоконце́рт (phiên âm Latinh radiokoncért); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.