радио́ла
giống cáibất động vật
radióla[rədʲɪˈoɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên радио́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радио́ла nghĩa là rađiô quay đĩa.
Nghĩa của радио́ла
Danh từ
- Chiếc máy thu thanh quay đĩa, rađiô quay đĩa.
Biến cách của радио́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радио́ла | радио́лы |
| Sinh cách кого? чего? | радио́лы | радио́л |
| Tặng cách кому? чему? | радио́ле | радио́лам |
| Đối cách кого? что? | радио́лу | радио́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | радио́лой | радио́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | радио́ле | радио́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиола nghĩa là gì?
радиола (danh từ) nghĩa là rađiô quay đĩa.
радиола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радио́ла (phiên âm Latinh radióla, IPA [rədʲɪˈoɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.