TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиолокацио́нный

radiolokaciónnyj[ˌradʲɪəɫəkət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиолокацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиолокацио́нный nghĩa là rađa, rađiô định vị.

Nghĩa của радиолокацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về vô tuyến định vị, rađa, rađiô định vị.
    • радиолокацио́нные прибо́рыdụng cụ rađa

Biến cách của радиолокацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрадиолокацио́нныйрадиолокацио́нноерадиолокацио́ннаярадиолокацио́нные
Sinh cáchрадиолокацио́нногорадиолокацио́нногорадиолокацио́ннойрадиолокацио́нных
Tặng cáchрадиолокацио́нномурадиолокацио́нномурадиолокацио́ннойрадиолокацио́нным
Đối cáchрадиолокацио́нный / радиолокацио́нногорадиолокацио́нноерадиолокацио́ннуюрадиолокацио́нные / радиолокацио́нных
Công cụ cáchрадиолокацио́ннымрадиолокацио́ннымрадиолокацио́ннойрадиолокацио́нными
Giới cáchрадиолокацио́нномрадиолокацио́нномрадиолокацио́ннойрадиолокацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

радиолокационный nghĩa là gì?

радиолокационный (tính từ) nghĩa là rađa, rađiô định vị.

радиолокационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиолокацио́нный (phiên âm Latinh radiolokaciónnyj, IPA [ˌradʲɪəɫəkət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.