TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиопереда́ча

giống cáibất động vật
radioperedáča[ˌradʲɪəpʲɪrʲɪˈdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиопереда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиопереда́ча nghĩa là phát thanh, vô tuyến truyền thanh.

Nghĩa của радиопереда́ча

Danh từ

  1. действие [sự] phát thanh, vô tuyến truyền thanh, truyền thanh, (сеанс) [buổi] phát thanh, truyền thanh.
    • слу́шать радиопереда́чуnghe phát thanh (truyền thanh); nghe đài (разг.)

Biến cách của радиопереда́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?радиопереда́чарадиопереда́чи
Sinh cách кого? чего?радиопереда́чирадиопереда́ч
Tặng cách кому? чему?радиопереда́черадиопереда́чам
Đối cách кого? что?радиопереда́чурадиопереда́чи
Công cụ cách кем? чем?радиопереда́чейрадиопереда́чами
Giới cách о ком? о чём?радиопереда́черадиопереда́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

радиопередача nghĩa là gì?

радиопередача (danh từ) nghĩa là phát thanh, vô tuyến truyền thanh.

радиопередача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиопереда́ча (phiên âm Latinh radioperedáča, IPA [ˌradʲɪəpʲɪrʲɪˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.