TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиолюби́тель

giống đựcđộng vật
radioljubítelʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиолюби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиолюби́тель nghĩa là Người chơi máy vô tuyến điện, người chơi rađiô nghiệp dư, người chơi rađiô tài tử.

Nghĩa của радиолюби́тель

Danh từ

  1. Người chơi máy vô tuyến điện, người chơi rađiô nghiệp dư, người chơi rađiô tài tử.

Biến cách của радиолюби́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?радиолюби́тельрадиолюби́тели
Sinh cách кого? чего?радиолюби́телярадиолюби́телей
Tặng cách кому? чему?радиолюби́телюрадиолюби́телям
Đối cách кого? что?радиолюби́телярадиолюби́телей
Công cụ cách кем? чем?радиолюби́телемрадиолюби́телями
Giới cách о ком? о чём?радиолюби́телерадиолюби́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

радиолюбитель nghĩa là gì?

радиолюбитель (danh từ) nghĩa là Người chơi máy vô tuyến điện, người chơi rađiô nghiệp dư, người chơi rađiô tài tử.

радиолюбитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиолюби́тель (phiên âm Latinh radioljubítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.