TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиолярии

radioljarii giọng máy của trình duyệt

радиолярии nghĩa là trùng tia, phóng xạ trùng.

Nghĩa của радиолярии

Danh từ

  1. Trùng tia, phóng xạ trùng (Radiolaria).

Câu hỏi thường gặp

радиолярии nghĩa là gì?

радиолярии (danh từ) nghĩa là trùng tia, phóng xạ trùng.

радиолярии đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиолярии (phiên âm Latinh radioljarii); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.