радиомая́к
giống đựcbất động vật
radiomaják[ˌradʲɪəmɐˈjak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên радиомая́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиомая́к nghĩa là pha rađiô.
Nghĩa của радиомая́к
Danh từ
- [Ngọn, cái] đèn biển vô tuyến điện, pha rađiô.
Biến cách của радиомая́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиомая́к | радиомаяки́ |
| Sinh cách кого? чего? | радиомаяка́ | радиомаяко́в |
| Tặng cách кому? чему? | радиомаяку́ | радиомаяка́м |
| Đối cách кого? что? | радиомая́к | радиомаяки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | радиомаяко́м | радиомаяка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | радиомаяке́ | радиомаяка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиомаяк nghĩa là gì?
радиомаяк (danh từ) nghĩa là pha rađiô.
радиомаяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиомая́к (phiên âm Latinh radiomaják, IPA [ˌradʲɪəmɐˈjak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.