радиометеороло́гия
Dấu sắc trên радиометеороло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиометеороло́гия nghĩa là Khí tượng học vô tuyến điện.
Nghĩa của радиометеороло́гия
Danh từ
- Khí tượng học vô tuyến điện.
Biến cách của радиометеороло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиометеороло́гия | радиометеороло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | радиометеороло́гии | радиометеороло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | радиометеороло́гии | радиометеороло́гиям |
| Đối cách кого? что? | радиометеороло́гию | радиометеороло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | радиометеороло́гией | радиометеороло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | радиометеороло́гии | радиометеороло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиометеорология nghĩa là gì?
радиометеорология (danh từ) nghĩa là Khí tượng học vô tuyến điện.
радиометеорология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиометеороло́гия (phiên âm Latinh radiometeorológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.