радиотелегра́ф
Dấu sắc trên радиотелегра́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиотелегра́ф nghĩa là Máy vô tuyến điện báo, máy điện báo bằng rađiô.
Nghĩa của радиотелегра́ф
Danh từ
- Máy vô tuyến điện báo, máy điện báo bằng rađiô.
- станция Đài vô tuyến điện báo.
Biến cách của радиотелегра́ф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиотелегра́ф | радиотелегра́фы |
| Sinh cách кого? чего? | радиотелегра́фа | радиотелегра́фов |
| Tặng cách кому? чему? | радиотелегра́фу | радиотелегра́фам |
| Đối cách кого? что? | радиотелегра́ф | радиотелегра́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | радиотелегра́фом | радиотелегра́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | радиотелегра́фе | радиотелегра́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиотелеграф nghĩa là gì?
радиотелеграф (danh từ) nghĩa là Máy vô tuyến điện báo, máy điện báo bằng rađiô.
радиотелеграф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиотелегра́ф (phiên âm Latinh radiotelegráf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.