TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиопиратство

giống trung
radiopiratstvo giọng máy của trình duyệt

радиопиратство nghĩa là Hành động côn đồ vô tuyến điện, quấy rối vô tuyến điện.

Nghĩa của радиопиратство

Danh từ

  1. Hành động côn đồ vô tuyến điện, quấy rối vô tuyến điện.

Câu hỏi thường gặp

радиопиратство nghĩa là gì?

радиопиратство (danh từ) nghĩa là Hành động côn đồ vô tuyến điện, quấy rối vô tuyến điện.

радиопиратство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиопиратство (phiên âm Latinh radiopiratstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.