радиосигнал nghĩa là Tín hiệu vô tuyến điện (rađiô).
Nghĩa của радиосигнал
Danh từ
Tín hiệu vô tuyến điện (rađiô).
Câu hỏi thường gặp
радиосигнал nghĩa là gì?
радиосигнал (danh từ) nghĩa là Tín hiệu vô tuyến điện (rađiô).
радиосигнал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиосигнал (phiên âm Latinh radiosignal); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.