радиотелеско́п
Dấu sắc trên радиотелеско́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиотелеско́п nghĩa là Kính thiên văn vô tuyến, kinh viễn vọng vô tuyến điện.
Nghĩa của радиотелеско́п
Danh từ
- Kính thiên văn vô tuyến, kinh viễn vọng vô tuyến điện.
Biến cách của радиотелеско́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиотелеско́п | радиотелеско́пы |
| Sinh cách кого? чего? | радиотелеско́па | радиотелеско́пов |
| Tặng cách кому? чему? | радиотелеско́пу | радиотелеско́пам |
| Đối cách кого? что? | радиотелеско́п | радиотелеско́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | радиотелеско́пом | радиотелеско́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | радиотелеско́пе | радиотелеско́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиотелескоп nghĩa là gì?
радиотелескоп (danh từ) nghĩa là Kính thiên văn vô tuyến, kinh viễn vọng vô tuyến điện.
радиотелескоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиотелеско́п (phiên âm Latinh radioteleskóp); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.