радиоте́хник
Dấu sắc trên радиоте́хник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиоте́хник nghĩa là kỹ thuật rađiô.
Nghĩa của радиоте́хник
Danh từ
- Kỹ thuật vô tuyến điện, kỹ thuật rađiô.
Biến cách của радиоте́хник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиоте́хник | радиоте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | радиоте́хника | радиоте́хников |
| Tặng cách кому? чему? | радиоте́хнику | радиоте́хникам |
| Đối cách кого? что? | радиоте́хника | радиоте́хников |
| Công cụ cách кем? чем? | радиоте́хником | радиоте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | радиоте́хнике | радиоте́хниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиотехник nghĩa là gì?
радиотехник (danh từ) nghĩa là kỹ thuật rađiô.
радиотехник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиоте́хник (phiên âm Latinh radiotéxnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.