радиохи́мия
giống cáibất động vật
radioxímija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên радиохи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиохи́мия nghĩa là hóa học phóng xạ.
Nghĩa của радиохи́мия
Danh từ
- Hóa học phóng xạ.
Biến cách của радиохи́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиохи́мия | радиохи́мии |
| Sinh cách кого? чего? | радиохи́мии | радиохи́мий |
| Tặng cách кому? чему? | радиохи́мии | радиохи́миям |
| Đối cách кого? что? | радиохи́мию | радиохи́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | радиохи́мией | радиохи́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | радиохи́мии | радиохи́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиохимия nghĩa là gì?
радиохимия (danh từ) nghĩa là hóa học phóng xạ.
радиохимия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиохи́мия (phiên âm Latinh radioxímija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.