радиоце́нтр
giống đựcbất động vật
radiocéntr
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên радиоце́нтр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиоце́нтр nghĩa là trung tâm rađiô.
Nghĩa của радиоце́нтр
Danh từ
- Trung tâm vô tuyến điện, trung tâm rađiô.
Biến cách của радиоце́нтр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиоце́нтр | радиоце́нтры |
| Sinh cách кого? чего? | радиоце́нтра | радиоце́нтров |
| Tặng cách кому? чему? | радиоце́нтру | радиоце́нтрам |
| Đối cách кого? что? | радиоце́нтр | радиоце́нтры |
| Công cụ cách кем? чем? | радиоце́нтром | радиоце́нтрами |
| Giới cách о ком? о чём? | радиоце́нтре | радиоце́нтрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиоцентр nghĩa là gì?
радиоцентр (danh từ) nghĩa là trung tâm rađiô.
радиоцентр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиоце́нтр (phiên âm Latinh radiocéntr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.