радиочастота́
Dấu sắc trên радиочастота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиочастота́ nghĩa là tần số vô tuyến.
Nghĩa của радиочастота́
Danh từ
- Tần số vô tuyến.
Biến cách của радиочастота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиочастота́ | радиочасто́ты |
| Sinh cách кого? чего? | радиочастоты́ | радиочасто́т |
| Tặng cách кому? чему? | радиочастоте́ | радиочасто́там |
| Đối cách кого? что? | радиочастоту́ | радиочасто́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | радиочастото́й | радиочасто́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | радиочастоте́ | радиочасто́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радиочастота nghĩa là gì?
радиочастота (danh từ) nghĩa là tần số vô tuyến.
радиочастота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиочастота́ (phiên âm Latinh radiočastotá, IPA [ˌradʲɪət͡ɕɪstɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.