ради́стка
Dấu sắc trên ради́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ради́стка nghĩa là Người nư hiệu thính viên.
Nghĩa của ради́стка
Danh từ
- Người nư hiệu thính viên.
Biến cách của ради́стка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ради́стка | ради́стки |
| Sinh cách кого? чего? | ради́стки | ради́сток |
| Tặng cách кому? чему? | ради́стке | ради́сткам |
| Đối cách кого? что? | ради́стку | ради́сток |
| Công cụ cách кем? чем? | ради́сткой | ради́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | ради́стке | ради́стках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
радистка nghĩa là gì?
радистка (danh từ) nghĩa là Người nư hiệu thính viên.
радистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ради́стка (phiên âm Latinh radístka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.