TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́достный

rádostnyj[ˈradəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́достный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́достный nghĩa là mừng, vui.

Nghĩa của ра́достный

Tính từ

  1. Mừng, vui, vui mừng, sung sướng, hân hoan, hoan hỉ, hồ hởi, vui vẻ.
    • ра́достное изве́стиеtin vui, tin mừng
    • ра́достное лицо́bộ mặt hân hoan (hoan hỉ, tươi vui, hớn hở, hơn hớn)

Biến cách của ра́достный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́достныйра́достноера́достнаяра́достные
Sinh cáchра́достногора́достногора́достнойра́достных
Tặng cáchра́достномура́достномура́достнойра́достным
Đối cáchра́достный / ра́достногора́достноера́достнуюра́достные / ра́достных
Công cụ cáchра́достнымра́достнымра́достнойра́достными
Giới cáchра́достномра́достномра́достнойра́достных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ра́достный

So sánh hơn(по)ра́достнее

Câu hỏi thường gặp

радостный nghĩa là gì?

радостный (tính từ) nghĩa là mừng, vui.

радостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́достный (phiên âm Latinh rádostnyj, IPA [ˈradəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.