ра́достный
Dấu sắc trên ра́достный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́достный nghĩa là mừng, vui.
Nghĩa của ра́достный
Tính từ
- Mừng, vui, vui mừng, sung sướng, hân hoan, hoan hỉ, hồ hởi, vui vẻ.
- ра́достное изве́стиеtin vui, tin mừng
- ра́достное лицо́bộ mặt hân hoan (hoan hỉ, tươi vui, hớn hở, hơn hớn)
Biến cách của ра́достный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́достный | ра́достное | ра́достная | ра́достные |
| Sinh cách | ра́достного | ра́достного | ра́достной | ра́достных |
| Tặng cách | ра́достному | ра́достному | ра́достной | ра́достным |
| Đối cách | ра́достный / ра́достного | ра́достное | ра́достную | ра́достные / ра́достных |
| Công cụ cách | ра́достным | ра́достным | ра́достной | ра́достными |
| Giới cách | ра́достном | ра́достном | ра́достной | ра́достных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ра́достный
| So sánh hơn | (по)ра́достнее |
Câu hỏi thường gặp
радостный nghĩa là gì?
радостный (tính từ) nghĩa là mừng, vui.
радостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́достный (phiên âm Latinh rádostnyj, IPA [ˈradəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.