TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́доваться

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rádovatʹsja[ˈradəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́доваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́доваться nghĩa là mừng, vui.

Nghĩa của ра́доваться

Động từ

  1. Mừng, vui, vui mừng, sung sướng, hân hoan; (Д) vui mừng (mừng rỡ, sung sướng) vì...
    • ра́доваться сердце кому-л.làm hởi lòng hởi dạ ai, làm ai hởi lòng hởi dạ
    • ра́доваться побе́деvui mừng vì thắng lợi
    • душа́ ра́доватьсяуетсяhởi lòng hởi dạ, vui như mở cờ trong bụng, nở gan nở ruột
    • ра́доваться взор, взлягдlàm vui mắt, làm đẹp mắt

Cặp thể của ра́доваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ра́доваться

NgôiHiện tại
яра́дуюсь
тыра́дуешься
он / она́ / оно́ра́дуется
мыра́дуемся
выра́дуетесь
они́ра́дуются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + радоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)ра́довался
Giống cái (она́)ра́довалась
Giống trung (оно́)ра́довалось
Số nhiều (они́)ра́довались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ра́дуйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ра́дуйтесь

Họ từ của ра́доваться

Câu hỏi thường gặp

радоваться nghĩa là gì?

радоваться (động từ) nghĩa là mừng, vui.

радоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́доваться (phiên âm Latinh rádovatʹsja, IPA [ˈradəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.