ра́дужный
Dấu sắc trên ра́дужный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́дужный nghĩa là Lấp lánh màu ngũ sắc.
Nghĩa của ра́дужный
Tính từ
- Lấp lánh màu ngũ sắc.
- nghĩa bóng Tươi vui, khoan khoái, phấn khởi, hoan hỉ; (слящий счастье) — đầy hứa hẹn.
- ра́дужные преспекти́вы[những] triển vọng đầy hứa hẹn
- быть в са́мом ра́дужном настрое́нииhết sức phấn khởi (tươi vui, hoan hỉ)
- ви́деть, представля́ть что́-л. в ра́дужном све́теnhìn cái gì đó qua cặp kính hồng
- ра́дужная оболо́чкаmống mắt, tròng đen
Biến cách của ра́дужный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́дужный | ра́дужное | ра́дужная | ра́дужные |
| Sinh cách | ра́дужного | ра́дужного | ра́дужной | ра́дужных |
| Tặng cách | ра́дужному | ра́дужному | ра́дужной | ра́дужным |
| Đối cách | ра́дужный / ра́дужного | ра́дужное | ра́дужную | ра́дужные / ра́дужных |
| Công cụ cách | ра́дужным | ра́дужным | ра́дужной | ра́дужными |
| Giới cách | ра́дужном | ра́дужном | ра́дужной | ра́дужных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ра́дужный
| So sánh hơn | (по)ра́дужнее |
Họ từ của ра́дужный
Câu hỏi thường gặp
радужный nghĩa là gì?
радужный (tính từ) nghĩa là Lấp lánh màu ngũ sắc.
радужный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́дужный (phiên âm Latinh rádužnyj, IPA [ˈradʊʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.