TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́дужный

rádužnyj[ˈradʊʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́дужный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́дужный nghĩa là Lấp lánh màu ngũ sắc.

Nghĩa của ра́дужный

Tính từ

  1. Lấp lánh màu ngũ sắc.
  2. nghĩa bóng Tươi vui, khoan khoái, phấn khởi, hoan hỉ; (слящий счастье) — đầy hứa hẹn.
    • ра́дужные преспекти́вы[những] triển vọng đầy hứa hẹn
    • быть в са́мом ра́дужном настрое́нииhết sức phấn khởi (tươi vui, hoan hỉ)
    • ви́деть, представля́ть что́-л. в ра́дужном све́теnhìn cái gì đó qua cặp kính hồng
    • ра́дужная оболо́чкаmống mắt, tròng đen

Biến cách của ра́дужный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́дужныйра́дужноера́дужнаяра́дужные
Sinh cáchра́дужногора́дужногора́дужнойра́дужных
Tặng cáchра́дужномура́дужномура́дужнойра́дужным
Đối cáchра́дужный / ра́дужногора́дужноера́дужнуюра́дужные / ра́дужных
Công cụ cáchра́дужнымра́дужнымра́дужнойра́дужными
Giới cáchра́дужномра́дужномра́дужнойра́дужных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ра́дужный

So sánh hơn(по)ра́дужнее

Họ từ của ра́дужный

Câu hỏi thường gặp

радужный nghĩa là gì?

радужный (tính từ) nghĩa là Lấp lánh màu ngũ sắc.

радужный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́дужный (phiên âm Latinh rádužnyj, IPA [ˈradʊʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.