TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раду́шный

radúšnyj[rɐˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раду́шный nghĩa là ân cần, niềm nở.

Nghĩa của раду́шный

Tính từ

  1. Ân cần, niềm nở, chu đáo, thân ái, thân thiết, mến khách.
    • радушный приёмcuộc tiếp đón niềm nở (ân cần)

Biến cách của раду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраду́шныйраду́шноераду́шнаяраду́шные
Sinh cáchраду́шногораду́шногораду́шнойраду́шных
Tặng cáchраду́шномураду́шномураду́шнойраду́шным
Đối cáchраду́шный / раду́шногораду́шноераду́шнуюраду́шные / раду́шных
Công cụ cáchраду́шнымраду́шнымраду́шнойраду́шными
Giới cáchраду́шномраду́шномраду́шнойраду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của раду́шный

So sánh hơn(по)раду́шнее

Câu hỏi thường gặp

радушный nghĩa là gì?

радушный (tính từ) nghĩa là ân cần, niềm nở.

радушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раду́шный (phiên âm Latinh radúšnyj, IPA [rɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.