раду́шный
Dấu sắc trên раду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раду́шный nghĩa là ân cần, niềm nở.
Nghĩa của раду́шный
Tính từ
- Ân cần, niềm nở, chu đáo, thân ái, thân thiết, mến khách.
- радушный приёмcuộc tiếp đón niềm nở (ân cần)
Biến cách của раду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раду́шный | раду́шное | раду́шная | раду́шные |
| Sinh cách | раду́шного | раду́шного | раду́шной | раду́шных |
| Tặng cách | раду́шному | раду́шному | раду́шной | раду́шным |
| Đối cách | раду́шный / раду́шного | раду́шное | раду́шную | раду́шные / раду́шных |
| Công cụ cách | раду́шным | раду́шным | раду́шной | раду́шными |
| Giới cách | раду́шном | раду́шном | раду́шной | раду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của раду́шный
| So sánh hơn | (по)раду́шнее |
Câu hỏi thường gặp
радушный nghĩa là gì?
радушный (tính từ) nghĩa là ân cần, niềm nở.
радушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раду́шный (phiên âm Latinh radúšnyj, IPA [rɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.