раду́шие
giống trungbất động vật
radúšije[rɐˈduʂɨje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên раду́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раду́шие nghĩa là ân cần, niềm nở.
Nghĩa của раду́шие
Danh từ
- [Sự, lòng, thái độ] ân cần, niềm nở, chu đáo, thân ái, thân thiết, mến khách.
Biến cách của раду́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раду́шие | раду́шия |
| Sinh cách кого? чего? | раду́шия | раду́ший |
| Tặng cách кому? чему? | раду́шию | раду́шиям |
| Đối cách кого? что? | раду́шие | раду́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | раду́шием | раду́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | раду́шии | раду́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
радушие nghĩa là gì?
радушие (danh từ) nghĩa là ân cần, niềm nở.
радушие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раду́шие (phiên âm Latinh radúšije, IPA [rɐˈduʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.