раз
раз nghĩa là lần, lượt.
Nghĩa của раз
Danh từ
- Lần, lượt; (khi đếm) một (раз, два, три — một, hai, ba).
Biến cách của раз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́з | разы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ра́за | ра́з |
| Tặng cách кому? чему? | ра́зу | раза́м |
| Đối cách кого? что? | ра́з | разы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́зом | раза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́зе | раза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раз
Đồng nghĩa
Họ từ của раз
Câu ví dụ với раз
- Вход в систему не удался. Пожалуйста, попробуйте ещё раз. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.Tatoeba #13979107
- Мы кормим нашу собаку три раза в день. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #655736
- На этот раз я тебя прощаю. Tôi sẽ tha thứ cho bạn lần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #721915
- В следующий раз я приду раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340272
- Рождество бывает лишь раз в году. Giáng sinh mỗi năm chỉ có một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439684
- Мы собираемся вместе раз в году. Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2448842
- Я приду в следующий раз раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2852126
- Мне придётся ещё раз это обдумать. Tôi sẽ phải xem xét lại nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
раз nghĩa là gì?
раз (danh từ) nghĩa là lần, lượt.
раз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раз (phiên âm Latinh raz-, IPA [rəz]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.