TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раз

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
raz-[rəz] giọng máy của trình duyệt

раз nghĩa là lần, lượt.

Nghĩa của раз

Danh từ

  1. Lần, lượt; (khi đếm) một (раз, два, три — một, hai, ba).

Biến cách của раз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́зразы́
Sinh cách кого? чего?ра́зара́з
Tặng cách кому? чему?ра́зураза́м
Đối cách кого? что?ра́зразы́
Công cụ cách кем? чем?ра́зомраза́ми
Giới cách о ком? о чём?ра́зераза́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раз

Đồng nghĩa

Họ từ của раз

Câu ví dụ với раз

  • Вход в систему не удался. Пожалуйста, попробуйте ещё раз. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.Tatoeba #13979107
  • Мы кормим нашу собаку три раза в день. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #655736
  • На этот раз я тебя прощаю. Tôi sẽ tha thứ cho bạn lần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #721915
  • В следующий раз я приду раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340272
  • Рождество бывает лишь раз в году. Giáng sinh mỗi năm chỉ có một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439684
  • Мы собираемся вместе раз в году. Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2448842
  • Я приду в следующий раз раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2852126
  • Мне придётся ещё раз это обдумать. Tôi sẽ phải xem xét lại nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

раз nghĩa là gì?

раз (danh từ) nghĩa là lần, lượt.

раз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раз (phiên âm Latinh raz-, IPA [rəz]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.