разбинто́вывать
Dấu sắc trên разбинто́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбинто́вывать nghĩa là tháo băng, cất băng.
Nghĩa của разбинто́вывать
Động từ
- Tháo băng, cất băng, cởi băng. + đối cách
Chia động từ разбинто́вывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разбинто́вываю |
| ты | разбинто́вываешь |
| он / она́ / оно́ | разбинто́вывает |
| мы | разбинто́вываем |
| вы | разбинто́вываете |
| они́ | разбинто́вывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разбинтовывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разбинто́вывал |
| Giống cái (она́) | разбинто́вывала |
| Giống trung (оно́) | разбинто́вывало |
| Số nhiều (они́) | разбинто́вывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разбинто́вывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разбинто́вывайте |
Câu hỏi thường gặp
разбинтовывать nghĩa là gì?
разбинтовывать (động từ) nghĩa là tháo băng, cất băng.
разбинтовывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбинто́вывать (phiên âm Latinh razbintóvyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.