разбира́тельство
Dấu sắc trên разбира́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбира́тельство nghĩa là sự xét xử, phân xử.
Nghĩa của разбира́тельство
Danh từ
- Sự xét xử, phân xử, xem xét, điều tra.
- суде́бное разбира́тельство[sự] xử án, xét xử của tòa án
Biến cách của разбира́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разбира́тельство | разбира́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | разбира́тельства | разбира́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | разбира́тельству | разбира́тельствам |
| Đối cách кого? что? | разбира́тельство | разбира́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | разбира́тельством | разбира́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | разбира́тельстве | разбира́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разбирательство nghĩa là gì?
разбирательство (danh từ) nghĩa là sự xét xử, phân xử.
разбирательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбира́тельство (phiên âm Latinh razbirátelʹstvo, IPA [rəzbʲɪˈratʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.