разбинтовываться
thể chưa hoàn thành
razbintovyvatʹsja
giọng máy của trình duyệt
разбинтовываться nghĩa là tháo băng, lỏng ra, rời ra.
Nghĩa của разбинтовываться
Động từ
- снимать себя бинт [tự] tháo băng.
- о бинте Lỏng ra, rời ra, tuột ra.
- освобождаться от бинта Tháo được băng, được cất băng, bị tuột băng.
Câu hỏi thường gặp
разбинтовываться nghĩa là gì?
разбинтовываться (động từ) nghĩa là tháo băng, lỏng ra, rời ra.
разбинтовываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбинтовываться (phiên âm Latinh razbintovyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.