TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разбитной

razbitnoj giọng máy của trình duyệt

разбитной nghĩa là nhanh nhẹn, hoạt bát.

Nghĩa của разбитной

Tính từ

  1. Nhanh nhẹn, hoạt bát, tháo vát, nhanh trí.
    • он па́рен разбитно́йcậu đó thì tháo vát (nhanh nhẹn, hoạt bát), nó là một anh chàng nhanh nhẹn (tháo vát, hoạt bát)

Câu hỏi thường gặp

разбитной nghĩa là gì?

разбитной (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, hoạt bát.

разбитной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разбитной (phiên âm Latinh razbitnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.