разбитный
razbitnyj
giọng máy của trình duyệt
разбитный nghĩa là vỡ, hư hỏng, hỏng.
Nghĩa của разбитный
Tính từ
- расколотый [bị] vỡ.
- разби́тная ча́шкаcái tách vỡ
- повреждённый, испорченнвй [bị] hư hỏng, hỏng.
- разбитный го́лосgiọng rè, giọng vỡ
- разбитный роя́ль[chiếc] đàn dương cầm bị chùng phím, đàn pi-a-nô hỏng tiếng
- ударом, ушибом Bị đánh, bị giập.
- разби́тное и окрова́вленное лицо́mặt bị đánh đầm đìa máu me
- побеждённый Bị đánh tan, bị đánh bại, bị đập tan.
- погибший Tan nát, đổ bể, tiêu vong, điêu linh, tan tác.
- разби́тная жизньcuộc đời tan nát (đổ bể), cuộc sống điêu linh (tan tác)
- усталый, ослабевший Mệt lử, mệt phờ, mệt lả, lử cò bợ.
- от ходьбы тж. Rạc cả chân.
- разби́тныйой похо́дкойđi với dáng bơ phờ (uể oải)
Câu hỏi thường gặp
разбитный nghĩa là gì?
разбитный (tính từ) nghĩa là vỡ, hư hỏng, hỏng.
разбитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбитный (phiên âm Latinh razbitnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.